革命
かくめい - CÁCH MỆNH --- ◆ Cách mạng; cuộc cách mạng◆ Cách mệnh
英語定義:revolution
日本語定義:1 被支配階級が時の支配階級を倒して政治権力を握り、政治・経済・社会体制を根本的に変革すること。フランス革命・ロシア革命など。
2 物事が急激に発展・変革すること。「産業―」「流通―」
「其精神 (こころ) の内部 (なか) の―が丑松には猛烈に起って来て」〈藤村・破戒〉
3 古代中国で、天命が改まり、王朝の変わること。
4 陰陽道 (おんようどう) で、辛酉 (しんゆう) の年のこと。争乱が多いとされて、改元などが行われた
例文:
()スマホの発明は革命的な変化を人類にもたらした。
Phát minh smartphone mang đến thay đổi cách mạng cho loài người.
()いま起こっている本の革命は、長い時間をへて、どのようになっていくのだろうか。
Cuộc cách mạng sách đang xảy ra sau thời gian dài sẽ trở nên thế nào?
Phát minh smartphone mang đến thay đổi cách mạng cho loài người.
()いま起こっている本の革命は、長い時間をへて、どのようになっていくのだろうか。
Cuộc cách mạng sách đang xảy ra sau thời gian dài sẽ trở nên thế nào?