全自動
ぜんじどう - TOÀN TỰ ĐỘNG --- ◆ Tự động tổng thể
英語定義:full automatic
日本語定義:家電製品や工業機器、交通システムなどにおいて、段階を踏む作業や数値の調整を機械が自動的に行う機能のこと。「―洗濯機」
例文:
()だから、全自動洗濯機がはじめて届いて感動していても、しばらく経つとそれが標準の状態になってしまって、さらなる便利さを求めていくわけです。
Vì vậy dù lúc máy giặt tự động đầu tiên đến rất cảm động, sau một thời gian nó trở thành trạng thái tiêu chuẩn rồi lại cầu sự tiện lợi hơn nữa.
Vì vậy dù lúc máy giặt tự động đầu tiên đến rất cảm động, sau một thời gian nó trở thành trạng thái tiêu chuẩn rồi lại cầu sự tiện lợi hơn nữa.