各方面
かくほうめん - CÁC PHƯƠNG DIỆN --- ◆ Every quarter, all sides Mỗi phương diện
英語定義:various quarters; each field
日本語定義:それぞれの方面。それぞれの分野や立場。「―から協力を得る」
例文:
(1)さて、ご承知のように最近の原油の値上げに起因する諸物価の高騰は各方面に多大の影響を与えており、弊社におきましても原材料価格の値上げや輸送コスト等に大きな影響を受け、経営環境は益々厳しくなっております。
Như quý vị đã biết, việc giá dầu thô tăng gần đây đã kéo theo sự tăng vọt của nhiều loại giá cả, gây ảnh hưởng lớn đến nhiều lĩnh vực. Công ty chúng tôi cũng chịu tác động đáng kể từ việc giá nguyên vật liệu tăng và chi phí vận chuyển leo thang, khiến môi trường kinh doanh ngày càng trở nên khắc nghiệt hơn.
Như quý vị đã biết, việc giá dầu thô tăng gần đây đã kéo theo sự tăng vọt của nhiều loại giá cả, gây ảnh hưởng lớn đến nhiều lĩnh vực. Công ty chúng tôi cũng chịu tác động đáng kể từ việc giá nguyên vật liệu tăng và chi phí vận chuyển leo thang, khiến môi trường kinh doanh ngày càng trở nên khắc nghiệt hơn.