諸外国
しょがいこく - CHƯ NGOẠI QUỐC --- ◆ Những nước nước ngoài
英語定義:foreign countries
例文:
()日本が国際協調の立場から諸外国の農産物を積極的に輸入しなければならないのは当然である。
Nhật Bản từ lập trường phối hợp quốc tế tất nhiên phải tích cực nhập nông sản các nước.
Nhật Bản từ lập trường phối hợp quốc tế tất nhiên phải tích cực nhập nông sản các nước.