諸条件
しょじょうけん - 「CHƯ ĐIỀU KIỆN」 --- ◆ Những thời hạn và những điều kiện
英語定義:all conditions
日本語定義:もろもろの条件。
例文:
()どの様な自然の諸条件に、僕の精神のどの様な性質が順応したのだろうか。
Tính chất tinh thần tôi đã thích nghi với những điều kiện tự nhiên thế nào?
()諸条件を見合わせてから、どちらを注文するか決める。
Tính chất tinh thần tôi đã thích nghi với những điều kiện tự nhiên thế nào?
()諸条件を見合わせてから、どちらを注文するか決める。