現段階
げんだんかい - HIỆN ĐOẠN GIAI --- ◆ Giai đoạn hiện thời; giai đoạn hiện nay
英語定義:current stage
例文:
()調査によると、現段階の貯蓄金額が「100万円未満」と回答した割合が25%で最多となった。
Theo điều tra, tỷ lệ trả lời số tiền tiết kiệm giai đoạn hiện tại “dưới 1 triệu yên” là 25%, cao nhất.
Theo điều tra, tỷ lệ trả lời số tiền tiết kiệm giai đoạn hiện tại “dưới 1 triệu yên” là 25%, cao nhất.