正反対
せいはんたい - CHÁNH PHẢN ĐỐI --- ◆ Hoàn toàn đối lập, hoàn toàn trái ngược, hoàn toàn tương phản
英語定義:opposite
日本語定義:全く反対であること。まるで逆なこと。また、そのさま。「―な(の)考え方」
例文:
()これは、①「近頃の若者は~」なんていうよく聞かれる話とは正反対かもしれません。どうも、若者が礼儀を知らないとか、言葉遣いがなっていないとか、いろいろ言われているようですけれど、そういったもの言いは、きっと②どの時代にもあったことでしょうし、誰だって、歳をとれば、若い人の粗が見えるようにはなるものです。
Điều này có thể hoàn toàn ngược với chuyện thường nghe “thanh niên gần đây…”. Dường như bị nói thanh niên không biết lễ nghi, cách nói không ra gì, nhưng lời nói như thế chắc có ở mọi thời đại, ai cũng khi già thì thấy chỗ thô của người trẻ.
()ひとつの現象なのに、山のこっちと向こうでは、まるっきり正反対のことが起きたってことになる。
(1)これは障子の修理の仕方と正反対である。
(2)考えてみれば「本当」と「うそ」は正反対ですから、不思議と言えば不思議なことですが、このように、新情報に接した場合、「本当?」「うそじゃない?」というような疑問表現で、確かめるような表現をしていると言えます。
(3)彼らは目的地とは正反対の方向に向かっていた。
Họ đang đi theo hướng hoàn toàn ngược lại với điểm đến.
Điều này có thể hoàn toàn ngược với chuyện thường nghe “thanh niên gần đây…”. Dường như bị nói thanh niên không biết lễ nghi, cách nói không ra gì, nhưng lời nói như thế chắc có ở mọi thời đại, ai cũng khi già thì thấy chỗ thô của người trẻ.
()ひとつの現象なのに、山のこっちと向こうでは、まるっきり正反対のことが起きたってことになる。
(1)これは障子の修理の仕方と正反対である。
(2)考えてみれば「本当」と「うそ」は正反対ですから、不思議と言えば不思議なことですが、このように、新情報に接した場合、「本当?」「うそじゃない?」というような疑問表現で、確かめるような表現をしていると言えます。
(3)彼らは目的地とは正反対の方向に向かっていた。
Họ đang đi theo hướng hoàn toàn ngược lại với điểm đến.