正五角形
せいごかくけい - CHÁNH NGŨ GIÁC HÌNH --- ◆ Hình ngũ giác bình thường, hình ngũ giác đều
英語定義:regular pentagon
日本語定義:5個の頂点をもつ正多角形。正五辺形。
例文:
()以前、花見をしている時に「桜の花は本当にきれいな正五角形だね」と言ったら、風情のない人だと笑われたことがあった。
Trước đây khi ngắm hoa anh đào, nói “hoa anh đào đúng là hình ngũ giác đều đẹp” thì bị cười là người không có phong vị.
Trước đây khi ngắm hoa anh đào, nói “hoa anh đào đúng là hình ngũ giác đều đẹp” thì bị cười là người không có phong vị.