反比例
はんぴれい - PHẢN BỈ LỆ --- ◆ Tỷ lệ nghịch .
英語定義:inverse proportion
日本語定義:相伴って変わる二つの量があって、一方が2倍、3倍となっていくとき、他方が2分の1倍、3分の1倍となる関係。逆比例。⇔正比例。
例文:
()味&香りは、採れてから経過した時間に反比例するのだから、今さら愚痴っても始まらないのだけれど。
Vị và hương tỷ lệ nghịch với thời gian trôi qua từ khi hái, nên giờ than thở cũng chẳng ích gì.
Vị và hương tỷ lệ nghịch với thời gian trôi qua từ khi hái, nên giờ than thở cũng chẳng ích gì.