高度
こうど - 「CAO ĐỘ」 --- ◆ Độ cao; chiều cao◆ Sự tiên tiến; sự cao độ; tiên tiến; cao độ; độ cao◆ Tiên tiến; cao độ
英語定義:highly、extremely
日本語定義:1 高さの度合い。海水面からの高さ。「一万メートルの高度で飛ぶ」
2 天体が地平線からどれだけ上に見えるかを示す角度。天頂距離の余角。高度角。
[名・形動]程度の高いこと。また、そのさま。「高度な(の)経済成長」「高度に機械化された文明」
類語
高等(こうとう) 上級(じょうきゅう)
例文:
(1)この病院なら、高度な医療が受けられる。
Nếu là bệnh viện này thì sẽ được điều trị ở mức độ cao.
()また情報が少ない時代には持つことができた無邪気な希望も、高度情報化社会になると、そうもいきません。
Ngoài ra hy vọng ngây thơ từng có thể có ở thời thông tin ít, khi thành xã hội thông tin hóa cao thì không còn thế.
()日本の高度な建築技術を取り入れる。
Tiếp thu kỹ thuật xây dựng cao cấp của Nhật.
Nếu là bệnh viện này thì sẽ được điều trị ở mức độ cao.
()また情報が少ない時代には持つことができた無邪気な希望も、高度情報化社会になると、そうもいきません。
Ngoài ra hy vọng ngây thơ từng có thể có ở thời thông tin ít, khi thành xã hội thông tin hóa cao thì không còn thế.
()日本の高度な建築技術を取り入れる。
Tiếp thu kỹ thuật xây dựng cao cấp của Nhật.