高収入
こうしゅうにゅう - 「CAO THU NHẬP」 ---
英語定義:Higher income
例文:
()女性の社会進出が進んだ今でも、高収入の男性と結婚し出産後は専業主婦に、という価値観はまだまだ支配的なようだ。
Dù phụ nữ tiến vào xã hội đã tiến triển, giá trị kết hôn với nam thu nhập cao rồi sau sinh làm nội trợ chuyên nghiệp dường như vẫn còn thống trị.
()ここで、新たな可能性がうかがえるのは、高収入の女性と低収入の男性のカップルだ。
Dù phụ nữ tiến vào xã hội đã tiến triển, giá trị kết hôn với nam thu nhập cao rồi sau sinh làm nội trợ chuyên nghiệp dường như vẫn còn thống trị.
()ここで、新たな可能性がうかがえるのは、高収入の女性と低収入の男性のカップルだ。