長期間
ちょうきかん - TRƯỜNG KÌ GIAN --- ◆ Bao chầy◆ Bao lâu
英語定義:years、age、long time
日本語定義:長い期間。長期。
例文:
()しかし、和紙には丈夫で強く、さらに劣化しにくいので長期間保存ができるという利点もある。
Nhưng giấy Nhật có ưu điểm bền chắc, khó xuống cấp nên bảo quản được lâu dài.
()宮脇き方式なら長期間かかる森林の再生をわずか 10 年でやり遂とげることができるからだ。
Nhưng giấy Nhật có ưu điểm bền chắc, khó xuống cấp nên bảo quản được lâu dài.
()宮脇き方式なら長期間かかる森林の再生をわずか 10 年でやり遂とげることができるからだ。