短期間
たんきかん - ĐOẢN KÌ GIAN --- ◆ Sự không làm việc cả ngày, sự không làm việc cả tuần
英語定義:short space of time; short period
日本語定義:短い期間。わずかなあいだ。短期。
例文:
()短期間老人を預かってくれる施設がありますので、親を説得してときどき利用しました。
Có cơ sở trông người già ngắn hạn nên thuyết phục cha mẹ thỉnh thoảng sử dụng.
Có cơ sở trông người già ngắn hạn nên thuyết phục cha mẹ thỉnh thoảng sử dụng.