内訳
うちわけ - 「NỘI DỊCH」 --- ◆ Sự diễn giải thành từng mục; sự phân tích bằng thống kê; sự phân loại Thường dùng khi nói về tiền bạc, chi phí, doanh thu, ngân sách, số liệu thống kê, thành phần của một tổng thể. 詳しく統計すること Thống kê chi tiết. 費用・領収書の内訳(会計用語) Thống kê chi tiết chi phí/biên lai (thuật ngữ dùng trong kế toán).
英語定義:breakdown
日本語定義:金銭の総額、物品の総量に対し、その内容を項目別に書き記すこと。明細。「部門別支出の内訳」
例文:
(1)給与明細には給与の内訳が書いてある。
Trong bảng lương có ghi rõ chi tiết các khoản cấu thành nên tiền lương.
(5)前回の出張費の内訳を見たら、交通費の割合が予想外に高かった。
Khi xem chi tiết các khoản chi của chuyến công tác lần trước, tôi thấy tỷ lệ chi phí đi lại cao hơn dự đoán rất nhiều.
(2)一ヶ月の生活費の内訳を見たら、飲食代の割合が一番高かっ た。
Nhìn vào thống kê chi phí sinh hoạt trong 1 tháng thì tiền ăn uống chiếm tỷ lệ cao nhất.
(3)来月の予算の内訳を教えてください。
Vui lòng cho tôi biết chi tiết về ngân sách của tháng tới.
(4)毎、給 料の内訳をしっかりチェックする。
Hàng tháng, kiểm tra kĩ càng việc thống kê lương
(6)給与明細には基本給や各種手当、控除額など給与の内訳が細かく記載されているため、支給額がどのように計算されたのかを確認することができる。
Trong bảng lương có ghi chi tiết lương cơ bản, các loại phụ cấp và các khoản khấu trừ, nên có thể kiểm tra được khoản tiền thực nhận đã được tính như thế nào.
(7)新規プロジェクトの予算案について説明する際には、総額だけでなく、その内訳についても明確に示す必要がある。
Khi trình bày phương án ngân sách cho dự án mới, không chỉ tổng số tiền mà cả chi tiết các khoản cấu thành cũng cần được nêu rõ.
(8)前年度の売上の内訳を分析したところ、海外市場からの収益が全体の半分以上を占めていることが判明した。
Khi phân tích cơ cấu doanh thu của năm trước, người ta phát hiện rằng doanh thu từ thị trường nước ngoài chiếm hơn một nửa tổng doanh thu.
(9)会社から請求された金額が想定より高かったため、担当者に連絡して費用の内訳を詳しく説明してもらった。
Vì số tiền công ty yêu cầu thanh toán cao hơn dự kiến nên tôi đã liên hệ với người phụ trách và nhờ giải thích chi tiết từng khoản chi phí.
Trong bảng lương có ghi rõ chi tiết các khoản cấu thành nên tiền lương.
(5)前回の出張費の内訳を見たら、交通費の割合が予想外に高かった。
Khi xem chi tiết các khoản chi của chuyến công tác lần trước, tôi thấy tỷ lệ chi phí đi lại cao hơn dự đoán rất nhiều.
(2)一ヶ月の生活費の内訳を見たら、飲食代の割合が一番高かっ た。
Nhìn vào thống kê chi phí sinh hoạt trong 1 tháng thì tiền ăn uống chiếm tỷ lệ cao nhất.
(3)来月の予算の内訳を教えてください。
Vui lòng cho tôi biết chi tiết về ngân sách của tháng tới.
(4)毎、給 料の内訳をしっかりチェックする。
Hàng tháng, kiểm tra kĩ càng việc thống kê lương
(6)給与明細には基本給や各種手当、控除額など給与の内訳が細かく記載されているため、支給額がどのように計算されたのかを確認することができる。
Trong bảng lương có ghi chi tiết lương cơ bản, các loại phụ cấp và các khoản khấu trừ, nên có thể kiểm tra được khoản tiền thực nhận đã được tính như thế nào.
(7)新規プロジェクトの予算案について説明する際には、総額だけでなく、その内訳についても明確に示す必要がある。
Khi trình bày phương án ngân sách cho dự án mới, không chỉ tổng số tiền mà cả chi tiết các khoản cấu thành cũng cần được nêu rõ.
(8)前年度の売上の内訳を分析したところ、海外市場からの収益が全体の半分以上を占めていることが判明した。
Khi phân tích cơ cấu doanh thu của năm trước, người ta phát hiện rằng doanh thu từ thị trường nước ngoài chiếm hơn một nửa tổng doanh thu.
(9)会社から請求された金額が想定より高かったため、担当者に連絡して費用の内訳を詳しく説明してもらった。
Vì số tiền công ty yêu cầu thanh toán cao hơn dự kiến nên tôi đã liên hệ với người phụ trách và nhờ giải thích chi tiết từng khoản chi phí.
テスト問題:
N1 やってみよう
内訳
a. カタログから欲しい<u>内訳</u>を選んで注文した。
b. 彼は海外の<u>内訳</u>に通じているので頼りになる。
c. 卒業旅行代金の<u>内訳</u>は以下の通りです。
d. 物価が値上りして<u>内訳</u>が増える一方だ。
a. カタログから欲しい<u>内訳</u>を選んで注文した。
b. 彼は海外の<u>内訳</u>に通じているので頼りになる。
c. 卒業旅行代金の<u>内訳</u>は以下の通りです。
d. 物価が値上りして<u>内訳</u>が増える一方だ。
N1 やってみよう
内訳
a. 来週の<u>内訳</u>を認識したが、予定がないのは木曜の夜だけだ。
b. 前回の出張費の<u>内訳</u>を見たら、交通費の割合が予想外に高かった。
c. 司会者は進行を間違えないように、式の<u>内訳</u>を何度も見直した。
d. 家族の健康のため、栄養の<u>内訳</u>を考えて食事を作っている。
a. 来週の<u>内訳</u>を認識したが、予定がないのは木曜の夜だけだ。
b. 前回の出張費の<u>内訳</u>を見たら、交通費の割合が予想外に高かった。
c. 司会者は進行を間違えないように、式の<u>内訳</u>を何度も見直した。
d. 家族の健康のため、栄養の<u>内訳</u>を考えて食事を作っている。