少人数
しょうにんずう - THIỂU NHÂN SỔ --- Nhóm ít người thiểu số
英語定義:small number of persons; minority
日本語定義:人数の少ないこと。また、わずかな人数。しょうにんず。⇔多人数。
例文:
()少人数の家庭や高齢者の場合は質がよい物を少しだけ贈るというのが いいです。
Với gia đình ít người hay người cao tuổi, tặng ít nhưng chất lượng tốt thì tốt.
()ゼミ:教授を中心にあるテーマについて議論や研究を行う少人数授業
Với gia đình ít người hay người cao tuổi, tặng ít nhưng chất lượng tốt thì tốt.
()ゼミ:教授を中心にあるテーマについて議論や研究を行う少人数授業