名演技
めいえんぎ - DANH DIỄN KĨ --- ◆ Sự diễn xuất tuyệt vời/tài tình
英語定義:The Actress
例文:
()これが役者なら、すばらしくシリアスな名演技といったところだろう
()今ごろは音別からきた梅田老人の名演技が披露されているに違いなかった。
Giờ chắc đang trình diễn màn diễn xuất tuyệt vời của ông già Umeda từ Otowake.
()今ごろは音別からきた梅田老人の名演技が披露されているに違いなかった。
Giờ chắc đang trình diễn màn diễn xuất tuyệt vời của ông già Umeda từ Otowake.