観光業
かんこうぎょう - QUAN QUANG NGHIỆP --- ◆ Công nghiệp du lịch, ngành du lịch
英語定義:tourist trade; tourist enterprise; tourist industry; tourist movement
日本語定義:観光にかかわる、旅行業・宿泊業・運送業・飲食業・土産物関連業種などの総称。
例文:
()日本の観光業を活性化するために国には民間や地方のアイディアがうまく事業化できるようにビザの発給などの面でも支えてもらいたい。
()韓国は美容整形が有名だがさらに他の分野の患者を増やすことで観光業全本への効果を期待しているようだ
Hàn Quốc nổi tiếng phẫu thuật thẩm mỹ nhưng dường như kỳ vọng hiệu quả cho toàn ngành du lịch bằng cách tăng bệnh nhân lĩnh vực khác.
()韓国は美容整形が有名だがさらに他の分野の患者を増やすことで観光業全本への効果を期待しているようだ
Hàn Quốc nổi tiếng phẫu thuật thẩm mỹ nhưng dường như kỳ vọng hiệu quả cho toàn ngành du lịch bằng cách tăng bệnh nhân lĩnh vực khác.