摂取
せっしゅ - 「NHIẾP THỦ」 --- ◆ Tiêm chủng; chuyền 栄養物などを体内に取り入れること Việc đưa chất dinh dưỡng vào cơ thể. 食べる、飲む: Ăn, uống,… • 栄養摂取: Hấp thụ chất dinh dưỡng.
英語定義:ingestion; introjection; intake; dietary intake; caloric intake
日本語定義:1 取り入れて自分のものにすること。また、栄養物などを体内に取り入れること。「新知識を摂取する」「ビタミンCを摂取する」
2 仏語。仏が衆生 (しゅじょう) をおさめとって救うこと。
例文:
(1)日本人は塩分の摂取が多い傾向にある。
()野菜を中心とした食事をするが、たまには肉類を摂取する菜食主義者もいれば、肉は食べないが、魚や卵、乳製品が食べる菜食主義者もいる。
Có người ăn chay chủ yếu rau thỉnh thoảng thịt, có người không thịt nhưng ăn cá, trứng, sữa.
(2)過度の脂肪の摂取は心臓病の原因になるとされている。
Hấp thụ quá nhiều chất béo được cho là nguyên nhân gây ra các bệnh về tim mạch.
(3)武力で隣国を摂取する。
Chiếm lấy một quốc gia láng giềng bằng vũ lực.
()野菜を中心とした食事をするが、たまには肉類を摂取する菜食主義者もいれば、肉は食べないが、魚や卵、乳製品が食べる菜食主義者もいる。
Có người ăn chay chủ yếu rau thỉnh thoảng thịt, có người không thịt nhưng ăn cá, trứng, sữa.
(2)過度の脂肪の摂取は心臓病の原因になるとされている。
Hấp thụ quá nhiều chất béo được cho là nguyên nhân gây ra các bệnh về tim mạch.
(3)武力で隣国を摂取する。
Chiếm lấy một quốc gia láng giềng bằng vũ lực.