消火器
しょうかき - TIÊU HỎA KHÍ --- ◆ Bình chữa cháy
英語定義:fire extinguisher; digestive organ; extinguisher
日本語定義:初期火災の消火に用いる、小型で可搬式の器具。多くは金属製で円筒形、中に詰めた消火用薬剤を噴出させる。
例文:
()この実験により何れかの数値が1以上でないと消火器と認められない
()1921年(大正10年)に日本で初めて泡消火薬剤の特許権取得、1963(昭和38)年、消火器の革命といわれるABC粉末消火器を当社は日本で初めて開発しました。
Năm 1921 (Taisho 10) lần đầu ở Nhật lấy bằng sáng chế thuốc chữa cháy bọt, năm 1963 (Showa 38) công ty chúng tôi lần đầu phát triển bình chữa cháy bột ABC được gọi là cách mạng bình chữa cháy.
()1921年(大正10年)に日本で初めて泡消火薬剤の特許権取得、1963(昭和38)年、消火器の革命といわれるABC粉末消火器を当社は日本で初めて開発しました。
Năm 1921 (Taisho 10) lần đầu ở Nhật lấy bằng sáng chế thuốc chữa cháy bọt, năm 1963 (Showa 38) công ty chúng tôi lần đầu phát triển bình chữa cháy bột ABC được gọi là cách mạng bình chữa cháy.