緊張感
きんちょうかん - KHẨN TRƯƠNG CẢM --- ◆ Cảm giác căng thẳng, không khí căng thẳng
英語定義:strain; tense atmosphere
日本語定義:心やからだが緊張する感じ。また、空気が張りつめる感じ。「―が足りない」「―の漂う現場」
例文:
()ストレスがないと、集中力や緊張感がなくなるし、何かをしようという気力さえなくなってくる。
Nếu không có stress thì mất khả năng tập trung và cảm giác căng thẳng, thậm chí mất cả ý chí muốn làm gì.
Nếu không có stress thì mất khả năng tập trung và cảm giác căng thẳng, thậm chí mất cả ý chí muốn làm gì.