判断力
はんだんりょく - PHÁN ĐOẠN LỰC --- ◆ Khả năng phán đoán .
英語定義:judgment
日本語定義:1 物事を正しく認識し、評価する能力。
2 《(ドイツ)Urteilskraft》カント哲学で、特殊を普遍のもとに関係づける能力。普遍が与えられていて、それに特殊を包摂する規定的判断力と、与えられている特殊に対して、それを包摂するための普遍を求める反省的判断力とに区別されている。
例文:
()医のアートとは、コンピューターで分析できる数量的なものではなく、その人でなくてはできないような技、配慮、判断力を含めた、技術の適応のプロセスを言う。
Nghệ thuật y học không phải thứ định lượng máy tính phân tích được mà là quy trình thích ứng kỹ thuật gồm kỹ năng, chu đáo, phán đoán chỉ người đó mới làm được.
Nghệ thuật y học không phải thứ định lượng máy tính phân tích được mà là quy trình thích ứng kỹ thuật gồm kỹ năng, chu đáo, phán đoán chỉ người đó mới làm được.