地域差
ちいきさ - ĐỊA VỰC SAI --- ◆ Sự khác nhau địa phương
英語定義:regional difference
例文:
()全国102の中学校あてにカセットテープを送って再生してもらい、自分で使うか、耳にするかを記入してもらった結果では、関東に使用者が多くて、関西は少ないという地域差が出た。
Kết quả gửi cassette đến 102 trường cấp 2 toàn quốc nhờ phát, ghi dùng hay nghe, cho thấy người dùng nhiều ở Kanto, ít ở Kansai, lộ chênh lệch vùng.
Kết quả gửi cassette đến 102 trường cấp 2 toàn quốc nhờ phát, ghi dùng hay nghe, cho thấy người dùng nhiều ở Kanto, ít ở Kansai, lộ chênh lệch vùng.