普及率
ふきゅうりつ - PHỔ CẬP SUẤT --- ◆ Tỷ lệ phổ cập
英語定義:diffusion; penetration ratio
例文:
()日本も医療技術では負けていないし、MRIなどの高度の装置の普及率も高い。
Nhật Bản cũng không thua về kỹ thuật y tế, tỷ lệ phổ biến thiết bị cao như MRI cũng cao.
Nhật Bản cũng không thua về kỹ thuật y tế, tỷ lệ phổ biến thiết bị cao như MRI cũng cao.