競争率
きょうそうりつ - CẠNH TRANH SUẤT --- ◆ Tỉ lệ cạnh tranh
英語定義:competitive rate
例文:
()競争率10倍の難関を潜りぬけて、ついに国立大学に合格した。
Vượt qua cửa ải khó cạnh tranh 10 lần, cuối cùng đậu đại học quốc lập.
()競争率10倍の難関をくぐりぬけて、ついに国立大学に合格した。
Vượt qua cửa ải khó cạnh tranh 10 lần, cuối cùng đậu đại học quốc lập.
Vượt qua cửa ải khó cạnh tranh 10 lần, cuối cùng đậu đại học quốc lập.
()競争率10倍の難関をくぐりぬけて、ついに国立大学に合格した。
Vượt qua cửa ải khó cạnh tranh 10 lần, cuối cùng đậu đại học quốc lập.