満足度
まんぞくど - MÃN TÚC ĐỘ --- ◆ (mức độ) sự hài lòng
日本語定義:satisfaction
例文:
()このような経営スタイルが好評で顧客満足度が高く、増収につながっているのだ。
Phong cách kinh doanh như thế được ưa chuộng, độ hài lòng khách hàng cao, dẫn đến tăng thu.
()この制度に対する社員の満足度は高い。
()評価の結果は点数にしていくら給料を上げるかも公表している。この制度に対する社員の満足度は高い。
Phong cách kinh doanh như thế được ưa chuộng, độ hài lòng khách hàng cao, dẫn đến tăng thu.
()この制度に対する社員の満足度は高い。
()評価の結果は点数にしていくら給料を上げるかも公表している。この制度に対する社員の満足度は高い。