信用度
しんようど - TÍN DỤNG ĐỘ --- ◆ Mức độ tin cậy
英語定義:credit worthiness
例文:
()なぜから、仕事のスピードは今やその人の信用度に直結する問題だからです。
Vì tốc độ công việc giờ là vấn đề liên kết trực tiếp đến độ tin cậy của người đó.
()そういう意味でも、移動しながらでも仕事ができる態勢をつくって作業スピードをアップさせる努力をするということは、単に自由な時間を生み出すというだけではなく、自分の社会的信用度を高めることにもつながる重要事項だと言えます。
Theo nghĩa đó, nỗ lực tạo tư thế làm việc được dù đang di chuyển để tăng tốc độ công việc không chỉ tạo ra thời gian tự do mà còn là việc quan trọng liên kết đến nâng cao độ tin cậy xã hội của bản thân.
Vì tốc độ công việc giờ là vấn đề liên kết trực tiếp đến độ tin cậy của người đó.
()そういう意味でも、移動しながらでも仕事ができる態勢をつくって作業スピードをアップさせる努力をするということは、単に自由な時間を生み出すというだけではなく、自分の社会的信用度を高めることにもつながる重要事項だと言えます。
Theo nghĩa đó, nỗ lực tạo tư thế làm việc được dù đang di chuyển để tăng tốc độ công việc không chỉ tạo ra thời gian tự do mà còn là việc quan trọng liên kết đến nâng cao độ tin cậy xã hội của bản thân.