基本的
きほんてき - CƠ BỔN ĐÍCH --- ◆ Nền tảng; tiêu chuẩn; cơ bản
英語定義:fundamentally、basically、essentially
日本語定義:物事の基本となるような性質をもっているさま。「その意見には―に賛成だ」
例文:
()基本的には暖かい地方で採れる物は体を冷やし、寒い地方の物は温める。
(1)作曲は、必ず、何らかの伝統における「基本的な」知識を前提としている。
Sáng tác nhạc nhất định lấy tiền đề kiến thức “cơ bản” trong truyền thống nào đó.
(2)しかし、①私たちの世代はどうであろうか、書物というものが映像や音響メディアなどと単純に比較することを許さない必需品であり、読書は基本的な能力であるという確信をいだいてきたものの、近年の社会経済のあり方によって自信を喪いかけていたことは否めない のではないだろうか。
Nhưng thế hệ chúng ta thì sao? Dù ôm chắc chắn sách là vật thiết yếu không cho phép so sánh đơn giản với truyền thông hình ảnh âm thanh, đọc sách là năng lực cơ bản, nhưng không thể phủ nhận gần đây vì cách thức kinh tế xã hội mà đang mất tự tin.
(1)作曲は、必ず、何らかの伝統における「基本的な」知識を前提としている。
Sáng tác nhạc nhất định lấy tiền đề kiến thức “cơ bản” trong truyền thống nào đó.
(2)しかし、①私たちの世代はどうであろうか、書物というものが映像や音響メディアなどと単純に比較することを許さない必需品であり、読書は基本的な能力であるという確信をいだいてきたものの、近年の社会経済のあり方によって自信を喪いかけていたことは否めない のではないだろうか。
Nhưng thế hệ chúng ta thì sao? Dù ôm chắc chắn sách là vật thiết yếu không cho phép so sánh đơn giản với truyền thông hình ảnh âm thanh, đọc sách là năng lực cơ bản, nhưng không thể phủ nhận gần đây vì cách thức kinh tế xã hội mà đang mất tự tin.