早める
はやめる - 「TẢO」 --- ◆ Làm nhanh; làm gấp; thúc đẩy
英語定義:set ahead、advance、hasten、expedite
日本語定義:1 (早める)時期・時刻をはやくする。「出荷を―・める」「死期を―・める」 2 (速める)速度をはやくする。「足を―・める」 類語 繰り上げる(くりあげる)
例文:
()出発時間を少し早めましょう。「時期、予定、回復」
()ライバル企業が採用を早めている中で、自社だけが出遅れることはできないからだ。
Vì trong khi doanh nghiệp đối thủ đang sớm tuyển dụng, chỉ công ty mình chậm trễ thì không được.
()ライバル企業が採用を早めている中で、自社だけが出遅れることはできないからだ。
Vì trong khi doanh nghiệp đối thủ đang sớm tuyển dụng, chỉ công ty mình chậm trễ thì không được.