徒然
とぜん - ĐỒ NHIÊN --- ◆ Sự nhàm chán; sự buồn tẻ; sự nhạt nhẽo; sự vô vị
英語定義:tedium; boredom; ennui
日本語定義:何もすることがなく、手持ちぶさたなこと。また、そのさま。つれづれ。無聊 (ぶりょう) 。
「―の日を退屈そうに暮らしている」
例文:
()調べてみると、『徒然草』という有名な書物(1330 年頃)にも、くしゃみが出たときに「くさめくさめ」と唱えないと死んでしまうという記述があることがわかった。
Tra cứu thì trong sách nổi tiếng “Tsurezuregusa” (khoảng 1330) cũng có ghi nếu hắt hơi không niệm “kusame kusame” thì chết.
Tra cứu thì trong sách nổi tiếng “Tsurezuregusa” (khoảng 1330) cũng có ghi nếu hắt hơi không niệm “kusame kusame” thì chết.