習慣化
しゅうかんか - TẬP QUÁN HÓA --- ◆ Tập thành thói quen
英語定義:habituation
日本語定義:1 長い間繰り返し行ううちに、そうするのがきまりのようになったこと。「早寝早起きの―」
2 その国やその地方の人々のあいだで、普通に行われる物事のやり方。社会的なしきたり。ならわし。慣習。「盆暮れに贈り物をする―がある」
3 心理学で、学習によって後天的に獲得され、反復によって固定化された個人の行動様式。
例文:
()習慣化し、なかば無意識的に守られている社会的な約束 事の海に、共に浸かっているから、われわれはこの世界の中に安心して毎日生きていられ るのであり、これから何が起きるのか、自分はどう行動したらよいのか、一々思い悩まずにいられるわけです。
Vì cùng ngâm mình trong biển những quy ước xã hội đã thành thói quen và được tuân thủ nửa vô thức, chúng ta mới yên tâm sống mỗi ngày trong thế giới này, không phải lo lắng từng chút chuyện gì sẽ xảy ra, mình nên hành động thế nào.
Vì cùng ngâm mình trong biển những quy ước xã hội đã thành thói quen và được tuân thủ nửa vô thức, chúng ta mới yên tâm sống mỗi ngày trong thế giới này, không phải lo lắng từng chút chuyện gì sẽ xảy ra, mình nên hành động thế nào.