取り合う
とりあう - THỦ HỢP --- ◆ Đua tranh, ganh đua, cạnh tranh◆ Phản ứng lại, đáp lại, hưởng ứng (lời kêu gọi, sự đối xử tốt...)
英語定義:vie、contend、compete
日本語定義:1 一つのものを取ろうとして争う。奪い合う。「遺産を―・う」
2 (多くあとに打消しの語を伴って用いる)相手になる。かかわり合う。「笑って―・わない」「―・う価値がない」
3 (「手を取り合う」の形で)互いの手をしっかり持つ。「手を―・って歩く」
4 調和する。つり合う。
例文:
()動物は殺され、わずかに残った資源の取り合いから人々もお互いに殺し合うようになったという。
Động vật bị giết, từ việc tranh giành tài nguyên còn lại ít ỏi, người cũng bắt đầu giết lẫn nhau.
Động vật bị giết, từ việc tranh giành tài nguyên còn lại ít ỏi, người cũng bắt đầu giết lẫn nhau.