飛び立つ
とびたつ - PHI LẬP --- ◆ Bay nhảy
英語定義:take off、lift off
日本語定義:1 空中に飛び上がる。飛んでそこを去る。「飛行機が―・つ」「巣から―・つ」
2 喜びや期待で心が落ち着かなくなる。「―・つ思い」
例文:
(1)体温が一定の温度を越すと、ハチドリは目覚め、恒温動物となって、花の蜜を求め、飛び立つんである。
Khi thân nhiệt vượt mức nhất định, chim ruồi tỉnh dậy, trở thành động vật máu nóng, tìm mật hoa rồi bay lên.
(2)鳥たちが一斉に飛び立った。
Bầy chim đồng loạt bay lên.
Khi thân nhiệt vượt mức nhất định, chim ruồi tỉnh dậy, trở thành động vật máu nóng, tìm mật hoa rồi bay lên.
(2)鳥たちが一斉に飛び立った。
Bầy chim đồng loạt bay lên.