慌てる
あわてる - 「HOẢNG」 --- ◆ Trở nên lộn xộn; vội vàng; luống cuống; bối rối Hoảng hốt, cuống lên, hấp tấp, mất bình tĩnh khi gặp tình huống bất ngờ.
英語定義:to become confused (disconcerted、disorganized、disorganised); to be flustered; to panic
日本語定義:1 思いがけない物事に出会って、ふだんの落ち着きを失う。うろたえる。狼狽 (ろうばい) する。「突然の知らせにすっかり―・てた」
2 (「あわてて…する」の形で)急いで…する。「―・てて駆けつける」
類語
うろたえる(うろたえる)まごつく面食らう(めんくらう)
例文:
(1)慌てた私は再びちぎりまたちぎり、結局はぐちゃぐちゃしたものを何度もかきださねばならなかった。
Vì quá cuống lên, tôi lại xé thêm rồi lại xé thêm nữa, kết quả là phải nhiều lần moi ra một đống hỗn độn nhão nhoét mà chính mình đã làm ra.
(2)しかし、慌てないで順に段取りを踏んで いこうではないか。
Tuy nhiên, thay vì hấp tấp, chúng ta hãy bình tĩnh làm từng bước theo đúng trình tự đã định.
(3)財布が見つからなくて、慌ててかばんの中を探した。
Không thấy ví đâu nên tôi cuống lên lục tìm trong túi.
(4)子どもが転んだので、母親は慌てて駆け寄った。
Đứa trẻ bị ngã nên người mẹ vội vàng chạy lại.
(5)どんなに予期せぬ事態が起きても、慌てずに対処できる人材が求められている。
Người ta cần những người có thể xử lý tình huống mà không hoảng loạn, dù có chuyện bất ngờ xảy ra.
(6)彼は内心では焦っていたはずだが、外見上は慌てる気配すら見せなかった。
Chắc hẳn trong lòng anh ấy đã rất sốt ruột, nhưng bề ngoài thậm chí không hề lộ ra chút hoảng hốt nào.
(7)突然名前を呼ばれたので、彼は慌てて立ち上がった。
Vì bất ngờ bị gọi tên nên anh ấy vội vàng đứng bật dậy.
(8)トラブルが起きても慌てずに対処することが大切だ。
Ngay cả khi xảy ra sự cố, điều quan trọng là phải xử lý một cách bình tĩnh, không hoảng hốt.
(9)締め切りの日を勘違いしていたことに気づき、私は慌てて資料を仕上げた。
Khi nhận ra mình đã nhầm ngày hạn nộp, tôi vội vàng hoàn thành tài liệu.
(10)地震速報を見て慌てふためく人もいたが、係員の指示で冷静に避難できた。
Có người đã vô cùng hoảng loạn khi thấy tin báo động đất, nhưng nhờ làm theo hướng dẫn của nhân viên mà mọi người đã sơ tán một cách bình tĩnh.
Vì quá cuống lên, tôi lại xé thêm rồi lại xé thêm nữa, kết quả là phải nhiều lần moi ra một đống hỗn độn nhão nhoét mà chính mình đã làm ra.
(2)しかし、慌てないで順に段取りを踏んで いこうではないか。
Tuy nhiên, thay vì hấp tấp, chúng ta hãy bình tĩnh làm từng bước theo đúng trình tự đã định.
(3)財布が見つからなくて、慌ててかばんの中を探した。
Không thấy ví đâu nên tôi cuống lên lục tìm trong túi.
(4)子どもが転んだので、母親は慌てて駆け寄った。
Đứa trẻ bị ngã nên người mẹ vội vàng chạy lại.
(5)どんなに予期せぬ事態が起きても、慌てずに対処できる人材が求められている。
Người ta cần những người có thể xử lý tình huống mà không hoảng loạn, dù có chuyện bất ngờ xảy ra.
(6)彼は内心では焦っていたはずだが、外見上は慌てる気配すら見せなかった。
Chắc hẳn trong lòng anh ấy đã rất sốt ruột, nhưng bề ngoài thậm chí không hề lộ ra chút hoảng hốt nào.
(7)突然名前を呼ばれたので、彼は慌てて立ち上がった。
Vì bất ngờ bị gọi tên nên anh ấy vội vàng đứng bật dậy.
(8)トラブルが起きても慌てずに対処することが大切だ。
Ngay cả khi xảy ra sự cố, điều quan trọng là phải xử lý một cách bình tĩnh, không hoảng hốt.
(9)締め切りの日を勘違いしていたことに気づき、私は慌てて資料を仕上げた。
Khi nhận ra mình đã nhầm ngày hạn nộp, tôi vội vàng hoàn thành tài liệu.
(10)地震速報を見て慌てふためく人もいたが、係員の指示で冷静に避難できた。
Có người đã vô cùng hoảng loạn khi thấy tin báo động đất, nhưng nhờ làm theo hướng dẫn của nhân viên mà mọi người đã sơ tán một cách bình tĩnh.
テスト問題: