強烈
きょうれつ - CƯỜNG LIỆT --- ◆ Chói chang◆ Quyết liệt; mạnh; mạnh mẽ; sốc mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt, gây ấn tượng rất mạnh (mùi, ánh sáng, cảm xúc, tính cách, tác động...)
英語定義:tempestuous、raging、furious、wild、angry、fierce、boisterous、rough、intense、vivid
日本語定義:力・作用・刺激が強く激しいこと。また、そのさま。「―なパンチ」「―な個性」「―なにおい」
類語
猛烈(もうれつ)激烈(げきれつ)
例文:
()「一年生になったら、友だち百人できるかな」という歌詞のなですが、あれってけっこう強烈なメッセージですよね。
Và lời bài hát có câu “Khi vào lớp một, chúng ta có thể kết bạn với một trăm người", và đó là một thông điệp. khá là mạnh mẽ.
(1)強烈な色彩で富士山を描く女流画家の展覧会に、たくさんの人が集まった。
Rất đông người đã đến tham quan triển lãm của nữ họa sĩ nổi tiếng với những bức tranh vẽ núi Phú Sĩ bằng gam màu mạnh mẽ và đầy ấn tượng.
(2)旅先で見てきた木々や空や海といったもの が、なんと強烈な色を放っていたのかとこのときになって気づく。
Lúc này tôi mới nhận ra những cây cối, bầu trời và biển cả mà tôi đã thấy trong chuyến đi có màu sắc mãnh liệt đến nhường nào
(3)彼の演説は非常に強烈で、会場にいた人々の心を大きく揺さぶった。
Bài diễn thuyết của ông ấy rất mạnh mẽ, làm rung động sâu sắc trái tim của những người có mặt.
(4)その事件の記憶があまりにも強烈だったため、何年たっても忘れることができない。
Ký ức về vụ việc đó quá mãnh liệt nên dù nhiều năm trôi qua vẫn không thể quên được.
(5)初めて訪れた砂漠では、昼間の強烈な日差しと夜の厳しい寒さに驚かされた。
Khi lần đầu đến sa mạc, tôi đã ngạc nhiên trước ánh nắng gay gắt ban ngày và cái lạnh khắc nghiệt ban đêm.
(6)彼女は強烈な個性を持っており、どこへ行ってもすぐに周囲の注目を集める。
Cô ấy có cá tính rất mạnh nên đi đâu cũng nhanh chóng thu hút sự chú ý của mọi người xung quanh.
Và lời bài hát có câu “Khi vào lớp một, chúng ta có thể kết bạn với một trăm người", và đó là một thông điệp. khá là mạnh mẽ.
(1)強烈な色彩で富士山を描く女流画家の展覧会に、たくさんの人が集まった。
Rất đông người đã đến tham quan triển lãm của nữ họa sĩ nổi tiếng với những bức tranh vẽ núi Phú Sĩ bằng gam màu mạnh mẽ và đầy ấn tượng.
(2)旅先で見てきた木々や空や海といったもの が、なんと強烈な色を放っていたのかとこのときになって気づく。
Lúc này tôi mới nhận ra những cây cối, bầu trời và biển cả mà tôi đã thấy trong chuyến đi có màu sắc mãnh liệt đến nhường nào
(3)彼の演説は非常に強烈で、会場にいた人々の心を大きく揺さぶった。
Bài diễn thuyết của ông ấy rất mạnh mẽ, làm rung động sâu sắc trái tim của những người có mặt.
(4)その事件の記憶があまりにも強烈だったため、何年たっても忘れることができない。
Ký ức về vụ việc đó quá mãnh liệt nên dù nhiều năm trôi qua vẫn không thể quên được.
(5)初めて訪れた砂漠では、昼間の強烈な日差しと夜の厳しい寒さに驚かされた。
Khi lần đầu đến sa mạc, tôi đã ngạc nhiên trước ánh nắng gay gắt ban ngày và cái lạnh khắc nghiệt ban đêm.
(6)彼女は強烈な個性を持っており、どこへ行ってもすぐに周囲の注目を集める。
Cô ấy có cá tính rất mạnh nên đi đâu cũng nhanh chóng thu hút sự chú ý của mọi người xung quanh.