同伴
どうはん - ĐỒNG BẠN --- ◆ Cùng với; sự đi cùng với 一緒に行くこと Làm∼cùng nhau. 子供、親子、夫婦同伴 Trẻ con, bố mẹ, vợ chồng đi cùng nhau
英語定義:associated
日本語定義:一緒に連れ立って行くこと。特に、男女が連れ立つこと。「父兄―」「夫に―する」
類語
同行(どうこう)同道(どうどう)
例文:
()キャバ嬢から同伴して欲しいと言われましたが、プライベートへと、繋がっていく可能性はありますか
Bị gái bar bảo muốn đi cùng, liệu có khả năng kết nối đến đời tư không?
(1)夫に同伴して、主人の勤める会社のパーティに出席した。
Tôi cùng chồng đến tham gia bữa tiệc của công ty anh ấy.
Bị gái bar bảo muốn đi cùng, liệu có khả năng kết nối đến đời tư không?
(1)夫に同伴して、主人の勤める会社のパーティに出席した。
Tôi cùng chồng đến tham gia bữa tiệc của công ty anh ấy.
テスト問題: