信託
しんたく - TÍN THÁC --- ◆ Việc tín thác; sự ủy thác .
英語定義:trust
日本語定義:1 信用して任せること。「国民の―による政治」
2 他人に財産権の移転などを行い、その者に一定の目的に従って財産の管理・処分をさせること。「遺産の管理運用を銀行に―する」「―証書」
例文:
(1)金融サービスのひとつとして、投資信託等、投資性金融商品(投資サービス)の提供を行う
()投資信託はアルバイトや原稿執筆などと違い、自分の体力や時間を消費して稼ぐわけではありません。
Quỹ đầu tư khác với làm thêm hay viết bài, không phải tiêu thể lực và thời gian của mình để kiếm tiền.
()投資信託はアルバイトや原稿執筆などと違い、自分の体力や時間を消費して稼ぐわけではありません。
Quỹ đầu tư khác với làm thêm hay viết bài, không phải tiêu thể lực và thời gian của mình để kiếm tiền.