過敏
かびん - 「QUÁ MẪN」 --- ◆ Tính nóng nảy; sự bực dọc, sự bồn chồn, trạng thái hốt hoảng, trạng thái bối rối, sức mạnh, khí lực
英語定義:erethism
日本語定義:刺激に対して過度に敏感なこと。また、そのさま。「神経の過敏な人」
類語
敏感(びんかん)
例文:
(1)感覚過敏のある人に対する優しい社会環境づくり
Xây dựng một môi trường xã hội thân thiện và thấu hiểu đối với những người có tình trạng nhạy cảm quá mức về giác quan.
(2)神経質になりすぎて、周囲の言葉に過敏に反応してしまう。
Vì quá nhạy cảm nên tôi thường phản ứng thái quá với những lời nói của người xung quanh.
(3)彼は音に過敏で、少しの物音でも集中力が途切れてしまう。
Anh ấy rất nhạy cảm với âm thanh, chỉ một tiếng động nhỏ cũng làm mất tập trung.
(4)現代社会では、他人の評価に過敏になりすぎる人が少なくない。
Trong xã hội hiện đại, không ít người trở nên quá nhạy cảm với sự đánh giá của người khác.
(5)市場はわずかな経済指標の変化にも過敏な反応を示した。
Thị trường đã phản ứng hết sức nhạy cảm trước cả những thay đổi rất nhỏ của các chỉ số kinh tế.
Xây dựng một môi trường xã hội thân thiện và thấu hiểu đối với những người có tình trạng nhạy cảm quá mức về giác quan.
(2)神経質になりすぎて、周囲の言葉に過敏に反応してしまう。
Vì quá nhạy cảm nên tôi thường phản ứng thái quá với những lời nói của người xung quanh.
(3)彼は音に過敏で、少しの物音でも集中力が途切れてしまう。
Anh ấy rất nhạy cảm với âm thanh, chỉ một tiếng động nhỏ cũng làm mất tập trung.
(4)現代社会では、他人の評価に過敏になりすぎる人が少なくない。
Trong xã hội hiện đại, không ít người trở nên quá nhạy cảm với sự đánh giá của người khác.
(5)市場はわずかな経済指標の変化にも過敏な反応を示した。
Thị trường đã phản ứng hết sức nhạy cảm trước cả những thay đổi rất nhỏ của các chỉ số kinh tế.