信頼性
- ---
例文:
()また、マークが伝える情報の信頼性を支える適合 性評価が適切に行われたことの証拠が必要です。
Ngoài ra cần bằng chứng đánh giá phù hợp được thực hiện đúng để hỗ trợ độ tin cậy thông tin dấu truyền đạt.
Ngoài ra cần bằng chứng đánh giá phù hợp được thực hiện đúng để hỗ trợ độ tin cậy thông tin dấu truyền đạt.