拍車
はくしゃ - PHÁCH XA --- ◆ Sự kích thích; sự thúc đẩy◆ Sự tăng tốc độ .
英語定義:spur
日本語定義:乗馬靴のかかとに取り付ける金具。馬の腹に刺激を与えて速度を加減する。ふつう歯車付きで馬体を傷めないようになっている。
例文:
()しかも、今世紀半ばくらいには、地球温暖化の進行が生物種の絶減に拍車を掛けることになることも懸念されている。
Hơn nữa khoảng giữa thế kỷ này, tiến triển nóng lên toàn cầu được lo ngại sẽ thúc đẩy tuyệt chủng loài sinh vật.
Hơn nữa khoảng giữa thế kỷ này, tiến triển nóng lên toàn cầu được lo ngại sẽ thúc đẩy tuyệt chủng loài sinh vật.