漂白剤
ひょうはくざい - PHIÊU BẠCH TỄ --- ◆ Chất tẩy trắng◆ Chất tẩy trắng◆ Thuốc tẩy .
英語定義:bleaching agent; bleacher
日本語定義:漂白に使用する薬剤。酸化・還元を利用して色素を分解・変化させるさらし粉・亜硫酸・オゾンなどと、蛍光漂白剤がある。
例文:
()まず、漂白剤は化学的にシミや汚れの色素、または汚れ自体を分解する薬剤で、「塩素系」と「酸素系」に分けられます。
Trước hết, thuốc tẩy là hóa chất phân hủy sắc tố vết bẩn, vết bẩn hoặc chính vết bẩn, chia thành “hệ clo” và “hệ oxy”.
Trước hết, thuốc tẩy là hóa chất phân hủy sắc tố vết bẩn, vết bẩn hoặc chính vết bẩn, chia thành “hệ clo” và “hệ oxy”.