漂白
ひょうはく - PHIÊU BẠCH --- ◆ Sự tẩy trắng
英語定義:bleaching; decoloration; decolorization
日本語定義:色のついた繊維や食品などを天日にさらしたり、漂白剤を用いたりして白くすること。「布巾を―する」
例文:
()おふくろの味ムードに付き合って、漂白のため皮が固くなり味を失った里芋を、全国画一のだしの素もとを使って煮ころがしてみたところで味気あじけなさを噛かみしめるばかり。
Theo mood vị mẹ, thử ninh khoai sọ vỏ cứng mất vị vì tẩy trắng bằng bột nước dùng đồng nhất toàn quốc thì chỉ cảm nhận được sự vô vị.
Theo mood vị mẹ, thử ninh khoai sọ vỏ cứng mất vị vì tẩy trắng bằng bột nước dùng đồng nhất toàn quốc thì chỉ cảm nhận được sự vô vị.