倫理
りんり - LUÂN LÍ --- ◆ Đạo nghĩa◆ Luân lý .
英語定義:morals; ethics
日本語定義:1 人として守り行うべき道。善悪・正邪の判断において普遍的な規準となるもの。道徳。モラル。「―にもとる行為」「―観」「政治―」
共同体における人と人との関係を律する規範・原理・規則など倫理・道徳を研究する哲学の一部門。
類語
道徳(どうとく)モラル
例文:
(1)つまり、「倫理的にコントロールする」「規範的価値観を共有させる」など、「管理の強化」みたいな方向に誤解されるのです。
Tức là bị hiểu nhầm theo hướng “tăng cường quản lý” như “kiểm soát về đạo đức”, “chia sẻ giá trị chuẩn mực”.
(2)他人が異なる感情の反応を見せることを許容することの倫理的基礎は、まさにこの点にある。他人が自分と異なる感情の中にあることに反発するのは自然な心の動きであるが、とらわれて(注6)はいけない。
Cơ sở đạo đức cho phép người khác thể hiện phản ứng cảm xúc khác chính nằm ở điểm này. Phản kháng việc người khác có cảm xúc khác mình là chuyển động tâm hồn tự nhiên, nhưng không được bị ràng buộc.
(3)また、効率は、動勉さと結びついているから、倫理的な価値をも帯びている。
Ngoài ra hiệu suất gắn với sự chăm chỉ nên cũng mang giá trị đạo đức.
Tức là bị hiểu nhầm theo hướng “tăng cường quản lý” như “kiểm soát về đạo đức”, “chia sẻ giá trị chuẩn mực”.
(2)他人が異なる感情の反応を見せることを許容することの倫理的基礎は、まさにこの点にある。他人が自分と異なる感情の中にあることに反発するのは自然な心の動きであるが、とらわれて(注6)はいけない。
Cơ sở đạo đức cho phép người khác thể hiện phản ứng cảm xúc khác chính nằm ở điểm này. Phản kháng việc người khác có cảm xúc khác mình là chuyển động tâm hồn tự nhiên, nhưng không được bị ràng buộc.
(3)また、効率は、動勉さと結びついているから、倫理的な価値をも帯びている。
Ngoài ra hiệu suất gắn với sự chăm chỉ nên cũng mang giá trị đạo đức.