権限
けんげん - QUYỀN HẠN --- ◆ Căn nguyên◆ Quyền hạn; thẩm quyền; quyền được phép quyết định hoặc thực hiện một công việc nào đó theo chức vụ hay quy định.
英語定義:authority; title; competence
日本語定義:1 国家や公共団体が、法令の規定に基づいて職権を行うことのできる範囲。
2 代理人や法人の機関が、法律または契約に基づいてなしうる権能の範囲。
3 個人がその立場でもつ権利・権力の範囲。「君にはその権限はない」「権限を越える」
類語
職権(しょっけん)
例文:
(1)権限グループを作成し、アクセス権(閲覧可能なモジュール)と、該当の権限グループに所属している部署・ユーザーを設定・確認することができる。
Có thể tạo nhóm quyền hạn, đồng thời thiết lập và kiểm tra quyền truy cập (các module được phép xem), cũng như các phòng ban và người dùng thuộc nhóm quyền hạn đó.
(3)この企画、僕の権限で許可する
Kế hoạch này, tôi sẽ phê duyệt bằng thẩm quyền của mình.
(4)まず、全ての動画ファイルの閲覧権限を変更してもらえますか?
Trước tiên, anh/chị có thể thay đổi quyền xem của tất cả các tệp video được không?
(6)そして役割に忠実になるとは、自分の権限と責任を自覚し、それを打ち出す勇気をもつということである。
Và việc trung thành với vai trò của mình có nghĩa là ý thức rõ quyền hạn và trách nhiệm của bản thân, đồng thời có đủ dũng khí để thể hiện và thực hiện chúng.
(2)分権とは政治的権限が中央から地方に委譲されることだが、そのことは同時に、これまで中央や国家を支えるためだけだった地方が、何はともあれ自分自身を支えるためのものとして脱皮する、そんなものでなければ意味がない。
Phân quyền là việc chuyển giao quyền hạn chính trị từ chính quyền trung ương cho địa phương. Tuy nhiên, điều đó chỉ thực sự có ý nghĩa khi các địa phương, vốn trước đây chỉ đóng vai trò hỗ trợ cho trung ương và quốc gia, có thể chuyển mình để tự đứng vững và phát triển bằng chính sức của mình.
(7)部長には予算の使用を承認する権限が与えられている。
Trưởng phòng được trao thẩm quyền phê duyệt việc sử dụng ngân sách.
(8)その問題は私の権限では判断できないので、上司に確認してください。
Vấn đề đó nằm ngoài thẩm quyền của tôi nên hãy xác nhận với cấp trên.
(9)個人情報にアクセスできる権限は、一部の担当者に限定されている。
Quyền truy cập vào thông tin cá nhân chỉ được giới hạn cho một số người phụ trách nhất định.
(10)権限を持つ立場にある人ほど、その権限を慎重に行使しなければならない。
Người càng có quyền hạn thì càng phải sử dụng quyền hạn đó một cách thận trọng.
Có thể tạo nhóm quyền hạn, đồng thời thiết lập và kiểm tra quyền truy cập (các module được phép xem), cũng như các phòng ban và người dùng thuộc nhóm quyền hạn đó.
(3)この企画、僕の権限で許可する
Kế hoạch này, tôi sẽ phê duyệt bằng thẩm quyền của mình.
(4)まず、全ての動画ファイルの閲覧権限を変更してもらえますか?
Trước tiên, anh/chị có thể thay đổi quyền xem của tất cả các tệp video được không?
(6)そして役割に忠実になるとは、自分の権限と責任を自覚し、それを打ち出す勇気をもつということである。
Và việc trung thành với vai trò của mình có nghĩa là ý thức rõ quyền hạn và trách nhiệm của bản thân, đồng thời có đủ dũng khí để thể hiện và thực hiện chúng.
(2)分権とは政治的権限が中央から地方に委譲されることだが、そのことは同時に、これまで中央や国家を支えるためだけだった地方が、何はともあれ自分自身を支えるためのものとして脱皮する、そんなものでなければ意味がない。
Phân quyền là việc chuyển giao quyền hạn chính trị từ chính quyền trung ương cho địa phương. Tuy nhiên, điều đó chỉ thực sự có ý nghĩa khi các địa phương, vốn trước đây chỉ đóng vai trò hỗ trợ cho trung ương và quốc gia, có thể chuyển mình để tự đứng vững và phát triển bằng chính sức của mình.
(7)部長には予算の使用を承認する権限が与えられている。
Trưởng phòng được trao thẩm quyền phê duyệt việc sử dụng ngân sách.
(8)その問題は私の権限では判断できないので、上司に確認してください。
Vấn đề đó nằm ngoài thẩm quyền của tôi nên hãy xác nhận với cấp trên.
(9)個人情報にアクセスできる権限は、一部の担当者に限定されている。
Quyền truy cập vào thông tin cá nhân chỉ được giới hạn cho một số người phụ trách nhất định.
(10)権限を持つ立場にある人ほど、その権限を慎重に行使しなければならない。
Người càng có quyền hạn thì càng phải sử dụng quyền hạn đó một cách thận trọng.