実行
じっこう - THỰC HÀNH --- Thực hiện, thi hành, triển khai một kế hoạch, quyết định, chính sách, nhiệm vụ... Đưa điều đã quyết định hoặc đã lên kế hoạch vào hành động thực tế.
英語定義:performance; implementation; praxis; execution
日本語定義:1 実際に行うこと。「計画を実行に移す」「予定どおりに実行する」
2 刑法で、故意をもって犯罪を構成する要件にあたる行為を行うこと。
類語
実践(じっせん) 履行(りこう)
例文:
(4)実際、イギリスでは1950年に有る男性の死刑が実行されたが、その3年後に真犯人が見つかったことがきっかけで死刑を廃止することになった。
Thực tế, tại Anh, một người đàn ông đã bị thi hành án tử hình vào năm 1950. Tuy nhiên, ba năm sau đó, hung thủ thực sự được tìm ra, và chính sự việc này đã trở thành nguyên nhân dẫn đến quyết định bãi bỏ án tử hình.
(1)計画を実行していくアクセスでは、さまざまな問題が生じる。
Khi thực hiện kế hoạch, sẽ phát sinh nhiều vấn đề khác nhau.
(2)きちんとブランを立ててから実行しようと思う。
Tôi nghĩ sẽ lập kế hoạch cẩn thận rồi mới tiến hành thực hiện.
(3)口で言うのは容易だが、それを実行するのは難しい。
Nói thì dễ, nhưng thực hiện được mới khó.
(5)新しい経営戦略を成功させるためには、綿密な計画だけでなく、それを着実に実行する力が求められる。
Để chiến lược kinh doanh mới thành công, không chỉ cần một kế hoạch chặt chẽ mà còn cần năng lực thực hiện nó một cách vững chắc.
(6)環境負荷を減らすための施策が発表されたものの、実際に実行されるまでには多くの課題が残されている。
Mặc dù các biện pháp nhằm giảm tác động đến môi trường đã được công bố, nhưng vẫn còn nhiều thách thức trước khi chúng thực sự được triển khai.
(7)彼は長年温めてきたアイデアをついに実行に移し、新しい事業を立ち上げた。
Cuối cùng anh ấy đã biến ý tưởng ấp ủ suốt nhiều năm thành hiện thực và khởi động một dự án kinh doanh mới.
(8)どれほど優れた提案であっても、実行する人材や体制が整っていなければ期待した成果は得られない。
Dù đề xuất có xuất sắc đến đâu, nếu không có nhân sự và cơ chế phù hợp để thực hiện thì cũng khó đạt được kết quả như mong đợi.
Thực tế, tại Anh, một người đàn ông đã bị thi hành án tử hình vào năm 1950. Tuy nhiên, ba năm sau đó, hung thủ thực sự được tìm ra, và chính sự việc này đã trở thành nguyên nhân dẫn đến quyết định bãi bỏ án tử hình.
(1)計画を実行していくアクセスでは、さまざまな問題が生じる。
Khi thực hiện kế hoạch, sẽ phát sinh nhiều vấn đề khác nhau.
(2)きちんとブランを立ててから実行しようと思う。
Tôi nghĩ sẽ lập kế hoạch cẩn thận rồi mới tiến hành thực hiện.
(3)口で言うのは容易だが、それを実行するのは難しい。
Nói thì dễ, nhưng thực hiện được mới khó.
(5)新しい経営戦略を成功させるためには、綿密な計画だけでなく、それを着実に実行する力が求められる。
Để chiến lược kinh doanh mới thành công, không chỉ cần một kế hoạch chặt chẽ mà còn cần năng lực thực hiện nó một cách vững chắc.
(6)環境負荷を減らすための施策が発表されたものの、実際に実行されるまでには多くの課題が残されている。
Mặc dù các biện pháp nhằm giảm tác động đến môi trường đã được công bố, nhưng vẫn còn nhiều thách thức trước khi chúng thực sự được triển khai.
(7)彼は長年温めてきたアイデアをついに実行に移し、新しい事業を立ち上げた。
Cuối cùng anh ấy đã biến ý tưởng ấp ủ suốt nhiều năm thành hiện thực và khởi động một dự án kinh doanh mới.
(8)どれほど優れた提案であっても、実行する人材や体制が整っていなければ期待した成果は得られない。
Dù đề xuất có xuất sắc đến đâu, nếu không có nhân sự và cơ chế phù hợp để thực hiện thì cũng khó đạt được kết quả như mong đợi.
テスト問題: