乱用
らんよう - 「LOẠN DỤNG」 --- ◆ Sự lạm dụng
英語定義:misuse; abuse; overuse
日本語定義:一定の基準や限度を越えてむやみに使うこと。「カタカナ語を―する」「職権―」
例文:
()すなわち企業の利益のため不必要な薬品を売りまくって乱用をすすめたことが、非難のまとになっている。
Tức là vì lợi ích doanh nghiệp bán tràn lan thuốc không cần thiết, khuyến khích lạm dụng trở thành mục tiêu chỉ trích.
Tức là vì lợi ích doanh nghiệp bán tràn lan thuốc không cần thiết, khuyến khích lạm dụng trở thành mục tiêu chỉ trích.
テスト問題:
N1 やってみよう
各種のデータや情報を( )して、できるだけわかりやすく説明した。
a. <ruby><rb>駆使</rb><rp>(</rp><rt>くし</rt><rp>)</rp></ruby> b. <ruby><rb>酷使</rb><rp>(</rp><rt>こくし</rt><rp>)</rp></ruby> c. 乱用 d. 流用
a. <ruby><rb>駆使</rb><rp>(</rp><rt>くし</rt><rp>)</rp></ruby> b. <ruby><rb>酷使</rb><rp>(</rp><rt>こくし</rt><rp>)</rp></ruby> c. 乱用 d. 流用