流用
りゅうよう - 「LƯU DỤNG」 --- ◆ Sự làm trệch đi; sự trệch đi, sự làm lãng trí; điều làm lãng trí, sự giải trí, sự tiêu khiển; trò giải trí, trò tiêu khiển◆ Sự lạm tiêu, sự biển thủ, sự tham ô
英語定義:diversion
日本語定義:1 定まっている使途をはずれて別のことに用いること。「接待費に流用する」「旧版のイラストを流用する」
2 予算執行上の必要から、歳出予算または継続費に定められた経費を財務大臣の承認を経て同一の項に属する各目の間で融通し、融通を受けた目の経費とすること。→移用
例文:
()そしてそのことは、ことばの乱用、流行現象、ことばの表面上の意味の矛盾、あるいは異常な多義性、というような面からとらえていくことができる。
Và điều đó có thể nắm bắt từ góc độ lạm dụng từ, hiện tượng thịnh hành, mâu thuẫn nghĩa bề mặt, hay đa nghĩa bất thường…
Và điều đó có thể nắm bắt từ góc độ lạm dụng từ, hiện tượng thịnh hành, mâu thuẫn nghĩa bề mặt, hay đa nghĩa bất thường…
テスト問題:
N1 やってみよう
各種のデータや情報を( )して、できるだけわかりやすく説明した。
a. <ruby><rb>駆使</rb><rp>(</rp><rt>くし</rt><rp>)</rp></ruby> b. <ruby><rb>酷使</rb><rp>(</rp><rt>こくし</rt><rp>)</rp></ruby> c. 乱用 d. 流用
a. <ruby><rb>駆使</rb><rp>(</rp><rt>くし</rt><rp>)</rp></ruby> b. <ruby><rb>酷使</rb><rp>(</rp><rt>こくし</rt><rp>)</rp></ruby> c. 乱用 d. 流用