誘惑
ゆうわく - 「DỤ HOẶC」 --- ◆ Sự quyến rũ; sự lôi cuốn; sự cám dỗ
英語定義:temptation; lure
日本語定義:心を迷わせて、さそい込むこと。よくないことにおびきだすこと。「誘惑に負ける」「悪い仲間に誘惑される」
類語
誘い(さそい) 勧め(すすめ) 勧誘(かんゆう)
例文:
(1)ダイエット中に甘い物はいけないと思いつつ、誘惑には勝てなかった。
Dù biết rằng đang ăn kiêng thì không nên ăn đồ ngọt, nhưng cuối cùng tôi vẫn không cưỡng lại được sự cám dỗ.
(2)プレーヤーは、「勝利を得るためには、ルールを守りたくない」という誘惑に絶えず直面しています。
Các vận động viên luôn phải đối mặt với sự cám dỗ rằng: "Nếu muốn giành chiến thắng thì chẳng muốn tuân thủ luật lệ nữa."
Dù biết rằng đang ăn kiêng thì không nên ăn đồ ngọt, nhưng cuối cùng tôi vẫn không cưỡng lại được sự cám dỗ.
(2)プレーヤーは、「勝利を得るためには、ルールを守りたくない」という誘惑に絶えず直面しています。
Các vận động viên luôn phải đối mặt với sự cám dỗ rằng: "Nếu muốn giành chiến thắng thì chẳng muốn tuân thủ luật lệ nữa."