指摘
してき - CHỈ TRÍCH --- Chỉ ra, nêu ra, chỉ trích hoặc chỉ rõ một vấn đề, sai sót, điểm cần chú ý dựa trên căn cứ hoặc quan sát.
英語定義:indication
日本語定義:大切な点や注意すべきこと、欠点や過失などを具体的に取り上げて指し示すこと。「弱点を指摘される」
例文:
(1)経済評論家は、景気の悪さの原因を的確に指摘した。
Các nhà phê bình kinh tế đã chỉ ra một cách chính xác nguyên nhân của tình trạng suy thoái kinh tế
()国際比較で、この国の若者の学力低下や意欲の減退が指摘される。
So sánh quốc tế thì, sự suy giảm học lực và sự giảm sút ý chí của thanh niên nước này đã được chỉ ra
(2)しかし、実際には仕事での失敗が増え、それを指摘されるとひどく落ち込むようになり、それをくり返すうちに、会社に来られないような状況になった。
Tuy nhiên, thực tế thì những sai lầm trong công việc cứ ngày càng tăng lên, khi mà bị chỉ ra những điều đó thì trở nên rất suy sụp, trong khi những điều đó cứ lặp đi lặp lại và cô ấy đã rơi vào trạng thái không thể đến nổi công ty nữa
(3)私はもともと、人から注意されることを少しも嫌だとは思わない性質で、自分の気づかないマイナスを指摘してもらえたのだから、むしろ「良かったな」と思ってきました。
Vốn dĩ tôi là người không hề ghét việc bị người khác nhắc nhở. Ngược lại, khi có người chỉ ra những điểm thiếu sót mà bản thân không nhận ra, tôi luôn nghĩ: "Thật may vì có người nói cho mình biết."
(4)たとえば、人が書いた漢字を見て、まちがっているような気がするのに、どこがどういうふうにまちがっていると、はっきり指摘できないことがあったとする。
Ví dụ, giả sử bạn nhìn một chữ Hán do người khác viết và có cảm giác rằng nó sai, nhưng lại không thể chỉ ra một cách rõ ràng nó sai ở chỗ nào hoặc sai như thế nào.
(1)それが前頭葉の老化をいっそう促しているという指摘がある。
Có ý kiến cho rằng chính điều đó đang khiến quá trình lão hóa của thùy trán diễn ra nhanh hơn nữa.
(1)多くの研究は、現在の生物絶滅の速度は自然に起こる生物絶滅の速度の百~千倍で、その速度はほとんど速くなっていると指摘している。
Nhiều nghiên cứu chỉ ra rằng tốc độ tuyệt chủng của các loài sinh vật hiện nay nhanh gấp khoảng 100 đến 1.000 lần so với tốc độ tuyệt chủng tự nhiên, và xu hướng đó vẫn đang ngày càng tăng nhanh.
Các nhà phê bình kinh tế đã chỉ ra một cách chính xác nguyên nhân của tình trạng suy thoái kinh tế
()国際比較で、この国の若者の学力低下や意欲の減退が指摘される。
So sánh quốc tế thì, sự suy giảm học lực và sự giảm sút ý chí của thanh niên nước này đã được chỉ ra
(2)しかし、実際には仕事での失敗が増え、それを指摘されるとひどく落ち込むようになり、それをくり返すうちに、会社に来られないような状況になった。
Tuy nhiên, thực tế thì những sai lầm trong công việc cứ ngày càng tăng lên, khi mà bị chỉ ra những điều đó thì trở nên rất suy sụp, trong khi những điều đó cứ lặp đi lặp lại và cô ấy đã rơi vào trạng thái không thể đến nổi công ty nữa
(3)私はもともと、人から注意されることを少しも嫌だとは思わない性質で、自分の気づかないマイナスを指摘してもらえたのだから、むしろ「良かったな」と思ってきました。
Vốn dĩ tôi là người không hề ghét việc bị người khác nhắc nhở. Ngược lại, khi có người chỉ ra những điểm thiếu sót mà bản thân không nhận ra, tôi luôn nghĩ: "Thật may vì có người nói cho mình biết."
(4)たとえば、人が書いた漢字を見て、まちがっているような気がするのに、どこがどういうふうにまちがっていると、はっきり指摘できないことがあったとする。
Ví dụ, giả sử bạn nhìn một chữ Hán do người khác viết và có cảm giác rằng nó sai, nhưng lại không thể chỉ ra một cách rõ ràng nó sai ở chỗ nào hoặc sai như thế nào.
(1)それが前頭葉の老化をいっそう促しているという指摘がある。
Có ý kiến cho rằng chính điều đó đang khiến quá trình lão hóa của thùy trán diễn ra nhanh hơn nữa.
(1)多くの研究は、現在の生物絶滅の速度は自然に起こる生物絶滅の速度の百~千倍で、その速度はほとんど速くなっていると指摘している。
Nhiều nghiên cứu chỉ ra rằng tốc độ tuyệt chủng của các loài sinh vật hiện nay nhanh gấp khoảng 100 đến 1.000 lần so với tốc độ tuyệt chủng tự nhiên, và xu hướng đó vẫn đang ngày càng tăng nhanh.
テスト問題: