彫刻
ちょうこく - 「ĐIÊU KHẮC」 --- ◆ Điêu khắc◆ Sự tạc tượng; sự điêu khắc; tượng 彫刻する
英語定義:sculpture; engraving; carving
日本語定義:木・石・金属などに文字や絵・模様を彫り込むこと。また、木・石・金属などを彫り刻んで立体的な像につくり上げること。また、その作品。「大理石に彫刻する」「仏像彫刻」→彫塑 (ちょうそ)
類語
彫塑(ちょうそ) 彫り物(ほりもの)
例文:
()君の彫刻のような顔が好き
Tôi thích khuôn mặt như điêu khắc của bạn.
()遅刻しないように、目覚し時計を6時に合わせて寝た。
Để không muộn, tôi chỉnh đồng hồ báo thức 6 giờ rồi ngủ.
()確かに小説は、絵や彫刻のように、一目で見ることのできる物体ではない。
Quả thật tiểu thuyết không phải vật thể nhìn một cái như tranh hay điêu khắc.
(1)スイカを使ってリアルな彫刻を施し、しわまで再現できた。
Tôi đã dùng dưa hấu để thực hiện điêu khắc người thực và đã tái hiện được đến cả vết nhăn.
Tôi thích khuôn mặt như điêu khắc của bạn.
()遅刻しないように、目覚し時計を6時に合わせて寝た。
Để không muộn, tôi chỉnh đồng hồ báo thức 6 giờ rồi ngủ.
()確かに小説は、絵や彫刻のように、一目で見ることのできる物体ではない。
Quả thật tiểu thuyết không phải vật thể nhìn một cái như tranh hay điêu khắc.
(1)スイカを使ってリアルな彫刻を施し、しわまで再現できた。
Tôi đã dùng dưa hấu để thực hiện điêu khắc người thực và đã tái hiện được đến cả vết nhăn.