補給
ほきゅう - 「BỔ CẤP」 --- ◆ Sự cho thêm; sự bổ sung bổ sung, tiếp tế, cung cấp thêm những thứ đang thiếu hoặc đã tiêu hao (nước, năng lượng, lương thực, nhiên liệu, nhân lực...). 足りない物を補う Bổ sung thứ chưa đủ. 栄養、ガソリン、水+:Dinh dưỡng, xăng, nước
英語定義:supply
日本語定義:足りなくなった分を補うこと。「ガソリンを補給する」「栄養補給」
類語
補填(ほてん) 填補(てんぽ) 穴埋め(あなうめ) 増補(ぞうほ)
例文:
(1)マラソンでは、走っている途中で水分を補給することができる。
Trong cuộc thi marathon, người chạy có thể bổ sung nước ngay trong lúc đang chạy.
(2)熱中症を防ぐために水分を補給した。
Để tránh chứng sốc nhiệt, tôi đã bổ sung nước.
()しかも、眠ることは筋肉を緩ませる、意識レベルを下げる、栄養補給を断つなどの危険を伴う命懸けの行為だ。
Hơn nữa, việc ngủ là một hành động đánh đổi cả tính mạng, vì nó đi kèm với nhiều rủi ro như làm cơ bắp thả lỏng, làm giảm mức độ tỉnh táo và ngắt quãng việc bổ sung dinh dưỡng.
(3)運動の後は十分に水分を補給してください。
Sau khi vận động, hãy bổ sung đủ nước.
(4)朝食を食べて、一日のエネルギーを補給した。
Tôi ăn sáng để bổ sung năng lượng cho cả ngày.
(5)災害地域には食料や飲料水が補給された。
Lương thực và nước uống đã được tiếp tế đến khu vực bị thiên tai.
(6)長期間の調査を続けるため、観測基地には定期的に燃料や生活物資が補給されている。
Để duy trì hoạt động nghiên cứu trong thời gian dài, nhiên liệu và nhu yếu phẩm được tiếp tế định kỳ đến trạm quan sát.
Trong cuộc thi marathon, người chạy có thể bổ sung nước ngay trong lúc đang chạy.
(2)熱中症を防ぐために水分を補給した。
Để tránh chứng sốc nhiệt, tôi đã bổ sung nước.
()しかも、眠ることは筋肉を緩ませる、意識レベルを下げる、栄養補給を断つなどの危険を伴う命懸けの行為だ。
Hơn nữa, việc ngủ là một hành động đánh đổi cả tính mạng, vì nó đi kèm với nhiều rủi ro như làm cơ bắp thả lỏng, làm giảm mức độ tỉnh táo và ngắt quãng việc bổ sung dinh dưỡng.
(3)運動の後は十分に水分を補給してください。
Sau khi vận động, hãy bổ sung đủ nước.
(4)朝食を食べて、一日のエネルギーを補給した。
Tôi ăn sáng để bổ sung năng lượng cho cả ngày.
(5)災害地域には食料や飲料水が補給された。
Lương thực và nước uống đã được tiếp tế đến khu vực bị thiên tai.
(6)長期間の調査を続けるため、観測基地には定期的に燃料や生活物資が補給されている。
Để duy trì hoạt động nghiên cứu trong thời gian dài, nhiên liệu và nhu yếu phẩm được tiếp tế định kỳ đến trạm quan sát.